渿

nài

Pinyin: nài

Tổng quan

Nại bái 渿沛: Sóng nước gợn lên

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnài
Quảng Đôngnoi6
Hán ngữ Trung cổnad
Phản thiết乃帶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渿nài 1.水波貌。 2.水声。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】奴帶切【集韻】乃帶切,𠀤音奈。【說文】沛之也。【玉篇】㴎沛,水波貌。

Thuyết Văn

㴎沛也。 从水。柰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉篇同。未聞。一本作沛之。廣韵、集韵、類篇同。亦未閒。按㴎沛當係渧之字誤。又佚渧篆耳。與上文三篆同義。故廁於此。 奴帶切。十五部。郎計切。渧都計切。今俗語多如此。

【渿】 (nại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 柰 (nại) Phiên thiết: Nô đái thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 帶 (đái) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 㴎 phái (Bãi cỏ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư