méi mi

Hán Việt: mi · Pinyin: méi

Tổng quan

rìa

湄潭 · 湄公河 · 湄南河 · 湄洲岛 · 湄潭县 · 云湄 · 井湄 · 川湄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméi
Hán Việtmi
Quảng Đôngmei4
Mân Nambi5
Nhật BảnMIZUGIWA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄟˊ
Hán ngữ Trung cổmii
Baxter-Sagartmrjɨj
Hán ngữ Thượng cổmrjɨj
Phản thiết乃管切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ cỏ nước rậm rạp, bờ ven nước.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mi Mi công giang (Mê công giang: Sông cửu long) [Eng: water's edge, shore, bank]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mi Xuất hiện 26 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: me Xuất hiện 33 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: me Xuất hiện 35 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: me Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊、岸邊。《詩經.秦風.蒹葭》:「所謂伊人,在水之湄。」元.周密〈繡鸞鳳花犯.楚江湄〉詞:「楚江湄,湘娥乍見,無言灑清淚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湄 (形声。从水,眉声。本义岸边,水与草交接的地方) 同本义 湄,水草交为湄。--《说文》 所谓伊人,在水之湄。--《诗·秦风·蒹葭》 湄公河 湄méi岸边,水边。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) shore; coast; bank

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】武悲切【集韻】【韻會】旻悲切,𠀤音眉。【爾雅·釋水】水草交爲湄。【釋名】湄,眉也。臨水如眉也。【詩·秦風】在水之湄。【傳】水隒也。正義曰:隒是山岸湄是水岸,故曰水隒。亦與麋通。【詩·小雅】居河之麋。【箋】麋,本又作湄。 又湖名。【水經注】淮水左迤爲湄湖。 又【集韻】乃管切,音煖。與渜同。湯也。【集韻】或作𣽪㵟𤃰𤃱。

Thuyết Văn

水艸交爲湄。 从水。睂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。居河之湄。釋水、毛傳皆曰。水草交爲湄。 武悲切。十五部。

【湄】 (mi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 睂 (mi) Phiên thiết: Vũ bi thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 悲 (bi) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) giao (Chơi. Như {giao du} ) vi (Làm. Như {hành vi} [)…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㵟 · 𣷍 · 𣽪 · 𣾨 · 𤃰 · 𤃱