湅
luyện
Hán Việt: luyện · Pinyin: liàn
Tổng quan
rịn bịn rịn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liàn |
|---|---|
| Hán Việt | luyện |
| Quảng Đông | lin6 |
| Nhật Bản | NERU |
| Hàn Quốc | 련 |
| Chú âm | ㄌㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lenh |
| Phản thiết | 郎甸切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chuội tơ, cùng nghĩa với chữ {luyện} [練].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 練絲,將生絲煮熟。通「練」。《玉篇.水部》:「湅,煮絲絹熟也。」《周禮.冬官考工記.&91dd._104_0.gif;氏》:「&91dd._104_0.gif;氏湅絲以涗水。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 湅liàn 1.煮丝绢使之软熟。 2.通"炼"。
Eng
- CC-CEDICT to boil raw silk (to soften and clean it)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤郎甸切,音練。【說文】𤄒也。【玉篇】煑絲絹熟也。【周禮·冬官考工記】㡛氏湅絲。與練通。
Thuyết Văn
𤄒也。 从水。柬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮染人。凡染、春暴練。注云。暴練、練其素而暴之。按此練當作湅。湅其素。素者、質也。卽㡆氏之湅絲、練帛也。已湅之帛曰練。糸部練下云湅繒也是也。㡆氏如法湅之、暴之。而後絲帛之質精。而後染人可加染。湅之以去其瑕。如㶕米之去康粊。其用一也。故許以㶕釋湅。戰國䇿。蘇秦得大公陰符之謀。伏而誦之。簡練以爲揣磨。簡練者、㶕湅之假借也。高誘曰。簡、汏也。練、濯治也。正與許云㶕淅也、淅汏米也、湅㶕也相符合。許不以湅㶕二篆爲伍者、㶕謂米、湅謂絲帛也。金部治金曰鍊。猶治絲帛曰湅。 郎甸切。十四部。
【湅】(rịn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 柬 (giản) Phiên thiết: 郎甸切 → lang + điện Nghĩa: 𤄒 vậy。 từ thủy (nước)。柬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 涷 · 涷