湆
Pinyin: qì
Tổng quan
(Cant.) sticky, not smooth, slow
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Quảng Đông | jap1 |
| Hán ngữ Trung cổ | khip |
| Baxter-Sagart | [kʰ](r)[ə]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [kʰ](r)[ə]p |
| Phản thiết | 乞及切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 湆qì 1.肉汁;羹汁。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】去急切【集韻】【韻會】【正韻】乞及切,𠀤音泣。【說文】幽濕也。【徐曰】今人言浥湆也。从日與从月別。【佩觿集】湆、湇𠀤丘及翻。湆,幽濕。湇,大羹。
Thuyết Văn
幽溼也。从水。音聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
去急切。七部。五經文字云。湇從泣下月。大羹也。湆從泣下日。幽深也。今禮經大羹相承多作下字。或傳寫久譌。不敢改正。按湇字不見於說文。則未知張說何本。儀禮音義引字林云。湆、羹汁也。玉篇、廣韵同。然則本無異字。肉之精液如幽溼生水也。廣雅。羹謂之䏠。皆字之或體耳。
【湆】 (ùm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 音 (âm) Phiên thiết: Khứ cấp thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 急 (cấp) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khíp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: u (Ần núp) thấp (Đất ướt.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư