湇
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Nước chan 【Khang Hi】[Bác nhã 博雅] 羹謂之䏠。或作湇。 Canh vị chi Khấp. Hoặc tác Khấp. (Nước canh thì gọi là Khấp. Cũng viết là Khấp 湇.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 去急切 Khứ cấp thiết [Tập vận 集韻] 乞及切,音泣。 Khất cập thiết, âm Khấp 【Bộ】Thuỷ水
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jap1 |
|---|---|
| Phản thiết | 迄洽切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】去急切【集韻】乞及切,𠀤音泣。羹汁也。【博雅】羹謂之䏠。或作湇。【禮·少儀】凡有湇者不以齊。 又【集韻】迄業切,音怯。又迄洽切,音恰,義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 湆 · 湆