Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

nhiều sáng lọc rượu

湑湑 · 湑酒 · 樂湑 · 沦湑 · 淪湑 · 酣湑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngseoi1
Nhật BảnSHO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˇ
Hán ngữ Trung cổsio
Baxter-Sagarts-raʔ
Hán ngữ Thượng cổs-raʔ
Phản thiết新於切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Rượu đã lọc. Phồn thịnh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.濾除酒渣。《詩經.小雅.伐木》「釃酒有藇」句下漢.毛亨.傳:「以筐曰釃,以藪曰湑。」《儀禮.士冠禮》:「旨酒既湑,嘉薦伊脯。」 2.顯露、露出。《詩經.小雅.蓼蕭》:「蓼彼蕭斯,零露湑兮。」元.王翰〈龍山月夜飲酒分韻得樹字〉詩:「晴峰餘靄收,密竹殘露湑。」 [形] 1.美。《文選.左思.吳都賦》:「樂湑衎其方域,列仙集其土地。」 2.茂密繁盛。《詩經.小雅.裳裳者華》:「裳裳者華,其葉湑兮。」漢.毛亨.傳:「湑,盛貌。」

Eng

  • CC-CEDICT abundant|bright|strain spirits

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】私呂切【集韻】【韻會】寫與切,𠀤音諝。【說文】莤酒也。與醑同。【詩·小雅】有酒湑我。【箋】謂以茅泲之,而去其糟也。 又露貌。【詩·小雅】零露湑兮。【正義】湑湑,露在物之狀。 又盛貌。【詩·小雅】裳裳者華,其葉湑兮。 又【說文】一曰浚也。 又【廣韻】相於切【集韻】【韻會】【正韻】新於切,𠀤音胥。義同。

Thuyết Văn

莤酒也。 一曰浚也。 一曰露皃也。 从水。胥聲。 詩曰。有酒湑我。又曰。零露湑兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅伐木云。釃酒有藇。傳曰。以筐曰釃。以藪曰湑。又云。有酒湑我。傳曰。湑、莤之也。按毛、許釃莤皆有別。酉部云。莤者、禮祭束茅加於祼圭而灌鬯酒。是爲莤。與鄭大夫甸師注合。是則毛傳湑訓以藪莤之藪。謂艸如祭之用茅也。故亦曰莤。 此亦同漉瀝、義可兩兼。湑浚雙聲。 小雅蓼蕭云。零露湑兮。傳曰。湑湑然蕭上露皃。 私呂切。五部。

【湑】 (tư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 胥 (tư) Phiên thiết: Tư lữ thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 呂 (lữ) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: du tửu (Rượu) vậy。 Một thuyết khác tuấn (Sâu.) vậy。 Một thuyết khác lộ (Móc) mạo vậy Một thuyế…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣷢 · 醑