湝
Pinyin: jiē
Tổng quan
nước chảy
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiē |
|---|---|
| Quảng Đông | gaai1 |
| Nhật Bản | NAGARERU |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrai |
| Baxter-Sagart | [g]ˤrəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g]ˤrəj |
| Phản thiết | 居諧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「湝湝」條。
Eng
- CC-CEDICT flowing (of water)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古諧切【集韻】【韻會】【正韻】居諧切,𠀤音皆。【說文】水流湝湝也。从水,皆聲。【徐曰】衆流之貌。【詩·小雅】淮水湝湝。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤雄皆切,音諧。寒也。一曰風雨不止也。
Thuyết Văn
水流湝湝也。 从水。皆聲。 一曰湝、水寒也。 詩曰。風雨湝湝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。淮水湝湝。毛曰。湝湝、猶上文湯湯也。廣雅曰。湝湝、流也。 古諧切。十五部。 此依宋本。 今鄭風衹有風雨淒淒。邶風傳曰。淒、寒風也。許引詩證寒義。所據與今本異。或是兼采三家。
【湝】 (giai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 皆 (giai) Phiên thiết: Cổ hài thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 諧 (hài) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' Suy luận: cai (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) lưu (Nước chảy. Như {hải ) giai (flowing (of water)) giai (flowing (of water)) vậy Một thuyết khác: 湝、水寒也
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư