zhēn trinh

Hán Việt: trinh · Pinyin: zhēn

Tổng quan

Tên sông [廣東].

湞水 · 湞1. · 湞2.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhēn
Hán Việttrinh
Quảng Đôngzing1
Nhật BảnTOU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổdreng
Phản thiết除耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên sông {Trinh thủy} [湞水], thuộc tỉnh Quảng Đông [廣東].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「湞水」條。

Eng

  • CC-CEDICT river in Guangdong province

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】陟盈切【集韻】知盈切,𠀤音貞。水名。【說文】水出南海龍川,西入溱。【前漢·地理志】桂陽郡有湞陽縣。 又【廣韻】宅耕切【集韻】除耕切,𠀤音橙。又【集韻】虛庚切,音亨。又癡貞切,音檉。義𠀤同。 又【集韻】抽庚切,音瞠。水貌。

Thuyết Văn

湞水。出南海龍川。西入溱。 从水。貞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

南海郡龍川、二志同。今廣東惠州府龍川縣是其地。應劭注漢書曰。湞水出南海龍川。西入秦。水經溱水注曰。溱水出峽、左則湞水注之。水出南海龍川縣。西逕湞陽縣南。右注溱水。故應劭曰。湞水西入秦。按此正今之翁江也。出韶州府翁源縣。西南流。至英德縣城東南。合溱水。今俗謂之合湞水。齊氏召南曰。此水源流三百餘里。受巨溪甚多。漢書所謂下湞水。 陟盈切。十一部。

【湞】 (trinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 貞 (trinh) Phiên thiết: Trắc doanh thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'inh' Suy luận: trinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trinh (*) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nam (Phương nam.) hải (Bể) long (Con rồng.) xuyên (Dòng nước)。 tây (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 浈 · 浈 · 浈