nǎn

Pinyin: nǎn

Tổng quan

nươm bàu nươm nước

卑湳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnǎn
Quảng Đôngnaam5
Mân Namlàm
Nhật BảnDAN
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnomx
Phản thiết乃感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nườm người đi nườm nượp [Eng: flock, stream]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湳nǎn 1.古水名。黄河支流。源出今内蒙古自治区伊克昭盟准格尔旗北面。一说,即黄甫川。见北魏郦道元《水经注.河水三》。 2.姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Nan
  • CC-CEDICT (used in place names)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤乃感切,音喃。【說文】西河美稷保東北水。【水經注】湳水,出西河郡美稷縣。 又地名。【後漢·西羌傳】先零卑湳,𠀤皆彊富。

Thuyết Văn

西河美稷保東北水。 从水。南聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宋本及集韵、類篇皆同。一本無北字。西河郡美稷、見前志。今蒙古鄂爾多斯左翼中旗東南有漢美稷故城。在故勝州之西南也。檀弓注曰。保、縣邑小城。保堡古今字。水經注河水篇曰。河水、又南。樹頽水注之。河水、又左。得湳水口。水出西河郡美稷縣。東南流。又東南流入長城東。鹹水入之。又東南渾波水注之。又東逕西河富昌縣故城南。又東流入於河。按漢富昌城在鄂爾多斯左翼前旗界。湳水、未審今鄂爾多斯何水也。 乃感切。古音在七部。酈曰。羌人因湳水爲姓。

【湳】 (nươm ⟨nườm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 南 (nam) Phiên thiết: Nãi cảm thiết Thượng tự: 乃 (nãi) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nãm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tây (Phương tây.) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) mĩ (Đẹp) tắc (Lúa tắc) bảo (Gánh vác…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư