湿

Nôm thấp

Nôm: thấp

Tổng quan

Giản thể của chữ 濕

Âm vận

Pinyintà
Hán Việtthấp
Âm Nômthấp
Quảng Đôngsap1
Nhật BảnSHITSU
Hàn QuốcSUP

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 濕
  • Thiều Chửu Đất ướt. Ướt thấm

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thấp thấp bé; thấp thoáng; tê thấp [Eng: undersized; to appear and disappear alternately; rheumatism]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bỏ bã uống ấm đòi tuần hợp cho
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thấp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: thấp Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 湿 (会意兼指事。从水,顯声。本义潮湿) 同本义 溼,幽溼也。从水,一所以覆也。覆土而有水,故溼也。--《说文》 肾其畏溼。--《素问·五常正大论》。注溼,土气也。” 必因角干之溼以为之柔。--《考工记·弓人》。注溼,犹生也。字多以濕为之。” 濕,濕水,也东郡东武阳入海。从水,濕声。桑钦云,出平原高唐。--《说文》。按,本指水名,假借为濕。 是犹恶湿而居下也。--《孟子·公孙丑上》 住近湓江地低湿,黄芦苦竹绕宅生。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 新鬼烦冤旧鬼哭,天阴雨湿声啾啾。--唐·杜 湿(濕、溼)shī沾了水或含水分多,跟"干"相对雨淋~了衣服。这屋子的地面还太~。 湿tà 1.古水名。 湿xí 1.通"隰"。 2.通"?"。低下。 湿xiè 1.古人名用字。 湿chì 1.见"湿湿"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 濕, 湿[shi1]
  • CC-CEDICT moist, wet
  • JMdict moisture
  • JMdict humidity
  • JMdict dampness
  • JMdict scabies
  • JMdict sarcoptic mange

ja

  • JMdict 湿(しつ)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 溼 · 溼 · 濕 · 溼 · 濕 · 濕