chéng

Pinyin: chéng

Tổng quan

溗chéng 1.水不流。 2.叠波,水波前后相凌。 3.水名。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Quảng Đôngsing4
Hán ngữ Trung cổzsjing
Phản thiết神陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 溗chéng 1.水不流。 2.叠波,水波前后相凌。 3.水名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】食陵切【集韻】神陵切,𠀤音繩。波前後相淩也。一曰水不流也。一曰水名。【集韻】或作𣽘。 考證:〔【廣韻】【集韻】𠀤音繩。波前後相𣼊也。〕 謹照原文𣼊改淩。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𣽘