溞
Pinyin: sāo
Tổng quan
tao tao dưỡng (gãi đúng chỗ ngứa) [Eng: scratch an itch]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sāo |
|---|---|
| Quảng Đông | sou1 |
| Hán ngữ Trung cổ | sau |
| Phản thiết | 蘇遭切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「溞溞」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 溞sāo 1.象声词。参见"溞溞"。 2.洗。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:叜【廣韻】【集韻】蘇遭切【韻會】【正韻】蘇曹切,𠀤音騷。【爾雅·釋訓】溞溞,淅也。【註】淘米聲。【疏】詩大雅:釋之溞溞。【傳】釋淅米也。叟叟聲也。溞叟音異義同。◎按今《詩》本作叟叟。 又【集韻】疎鳩切,音搜。義同。通作溲。 考證:〔【爾雅·釋訓】【疏】詩大雅:淅之溞溞。【傳】釋淅米也。〕 謹照原文淅之改釋之。
Tự hình
- Khải thư