wēi

Pinyin: wēi

Tổng quan

mưa phùn mưa nhẹ

溦雨 · 浽溦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwēi
Quảng Đôngmei4
Nhật BảnKOSAME
Chú âmㄨㄟˉ
Phản thiết無非切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vi Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小雨。《說文解字.水部》:「溦,小雨也。」

Eng

  • CC-CEDICT drizzle|fine rain

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤無非切,音微。【說文】小雨也。【集韻】或作㵟霺。 又【類篇】旻悲切,音眉。谷與瀆通也。【爾雅·釋丘】窮瀆氾谷者溦。

Thuyết Văn

小雨也。 从水。𢼸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今人槩作微。廣韵、集韵皆曰。浽溦、小雨。按爾雅。谷者、溦。假借字也。 各作微省聲。今正。無非切。十五部。

【溦】 (vi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 水 (thủy (Nước.)) Phiên thiết: Vô phi thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 非 (phi) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㵟 · 霺