滀
Pinyin: chù
Tổng quan
a body of water
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chù |
|---|---|
| Quảng Đông | cuk1 |
| Nhật Bản | ATSUMARU |
| Hán ngữ Trung cổ | thriuk |
| Baxter-Sagart | qʰ<r>uk |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰ<r>uk |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sục sục sôi [Eng: boiling, hot, scalding]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.水停滯積聚。宋.陸游〈稽山行〉:「鏡湖滀眾水,自漢無旱蝗。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八下.滇遊日記九》:「一出巃嵷山,滀為海子,流為高河,南至城東北。」 2.鬱結。《莊子.達生》:「夫忿滀之氣,散而不反,則為不足。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 滀〈动〉 水积聚 郁结;聚集而不发泄 滀 湍急 滀水高陵。--《后汉书·公孙瓒传》 xu 滀仕 滀chù郁结,水停聚。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】丑六切【集韻】敕六切,𠀤音蓄。水聚也。【木華·海賦】𣽴濆淪而滀漯。【註】滀漯,攢聚貌。 又【莊子·大宗師】滀乎進我色也。【註】色憤起貌。 又急意。【後漢·公孫瓚傳】滀水陵高。【註】滀喩急也。
Tự hình
- Khải thư