滍
Tổng quan
(dùng trong địa danh)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zi6 |
|---|---|
| Nhật Bản | CHI |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driix |
| Phản thiết | 丈几切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 旨 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT (used in place names)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】直几切【韻會】【正韻】丈几切,𠀤音雉。水名。【說文】水出南陽魯陽堯山,東北入汝。 又【集韻】【韻會】或作泜。 又【集韻】丈里切,音峙。又直利切,音治。義𠀤同。
Thuyết Văn
滍水。出南陽魯陽堯山。東北入汝。 从水。蚩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
南陽魯陽、見上。前志魯陽下曰。魯山、滍水所出。東北至定陵入女。水經曰。滍水、出南陽魯陽縣西之堯山。東北過潁川定陵縣西北。東入於汝。今沙河源出魯山縣西境之堯山。東經寳豐縣、葉縣、舞陽縣。汝水西北自襄城來會。俗曰沙河。卽古滍水也。左傳。僖三十三年。楚人與晉師夾泜水而軍。杜云。泜水出魯陽縣。東經襄城、定陵入汝。杜謂泜卽滍也。又襄十八年。楚伐鄭。渉於魚齒之下。杜、酈皆謂所涉卽滍水也。 直几反。按直几當作直里。古音在一部。
【滍】 (trĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 蚩 (si) Nghĩa: trĩ ((used in place names)) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nam (Phương nam.) dương (Phần dương) lỗ (Đần độn. Tư chất khô) dương (Phần dương) nghiêu (Vua {Nghiêu}) san (Núi)。 đông (Phương đông) bắc (Phương bắc.) nhập (Vào) nhữ (Sông {Nhữ}.)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư