Pinyin:

Tổng quan

Có nhiều nước (nói về trái cây)

滒弱 · 滒淖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônggo1
Mân Nam
Hán ngữ Trung cổka
Phản thiết古俄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滒gē 1.多汁而黏稠。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古俄切【集韻】居何切,𠀤音歌。【說文】多汁也。【廣韻】滒溏淖也。【淮南子·原道訓】甚淖而滒。

Thuyết Văn

多汁也。 从水。哥聲。讀若哥。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

淮南原道訓曰。甚淖而滒。高云。滒亦淖也。饘粥多瀋者曰滒。讀歌謳之歌。按今江蘇俗語謂之稠也。 古俄切。十七部。

【滒】(ca) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 哥 (ca) Phiên thiết: 古俄切 → cổ + nga | Đọc như: 哥 (ca) Nghĩa: 多汁 vậy。 từ thủy (nước)。哥 thanh。 đọc như 哥。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư