jiàng

Pinyin: jiàng

Tổng quan

滰jiàng 1.淘米后滤浄泔水。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàng
Quảng Đôngkoeng5
Hán ngữ Trung cổgiangx
Phản thiết其兩切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滰jiàng 1.淘米后滤浄泔水。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其兩切【集韻】【韻會】【正韻】巨兩切,並音勥。【說文】浚乾漬米也。 又【揚子·方言】乾黏曰滰。 又【集韻】渠映切,音競。𥂖也。

Thuyết Văn

浚乾漬米也。 从水。竟聲。 孟子曰。孔子去齊。滰淅而行。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

自其方漚未淘言之曰漬。米不及淘抒而起之曰滰。乾音干。 其兩切。十部。 萬章篇文。今滰作接。當是字之誤。

【滰】 (kượng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 竟 (cánh) Phiên thiết: Kì lưỡng thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 兩 (lưỡng) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cượng (âm hệ: 0 | từ…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư