滶
Tổng quan
Tên sông, tức Ngao thuỷ, còn gọi là Thạch hà, phát nguyên từ tỉnh Hà Nam, Trung Hoa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ngou4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Phản thiết | 牛刀切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五勞切【集韻】牛刀切,𠀤音敖。水名。【說文】水出南陽魯陽,入城父。
Thuyết Văn
滶水。出南陽魯陽。入父城。 从水。𢾕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
南陽郡魯陽、二志同。今河南汝州魯山縣有魯陽故城是。父城、大徐作城父。誤。潁川郡父城、二志同。今河南汝州郟縣西四十里有父城故城是也。城父縣、前志屬沛郡。後志屬汝南郡。今安徽潁州府亳州東南七十里有城父故城是也。左傳昭十九年。楚大城城父。大子建居之。哀十六年。大子建自城父奔宋。服注及吕覽愼行篇高注、闞駰十三州志、史記楚世家正義皆說此事作城父。杜注及酈氏汝水篇注、裴駰注五子胥傳、李吉甫元和郡縣志說此事皆作父城。未審當何從。而此條滶入父城、與水經注所引合。則𣃔非城父也。汝水篇注曰。汝水又逕郟縣故城南。滶水注之。水出魯陽縣之將孤山。至父城。與出魯陽北山之桓水會。亂流東北至郟入汝。按今汝水由嵩縣天息山東經伊陽縣、汝州、寶豐縣、郟縣、襄城縣。而沙河來會。尙與古水道不殊。滶水入汝、亦必同古水道也。 五勞切。二部。
【滶】 (ngao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𢾕 (𢾕) Phiên thiết: Ngũ lao thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 勞 (lao) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngaọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngao thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nam (Phương nam.) dương (Phần dương) lỗ (Đần độn.…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣿗