漀
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hing2 |
|---|---|
| Phản thiết | 棄挺切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】去挺切【集韻】棄挺切,𠀤音謦。【說文】側出泉也。 又【玉篇】出酒也。【釋名】漀,猶傾也。側器傾水漿也。 又【集韻】牽盈切,音輕。又苦丁切,音𣫒。義𠀤同。
Thuyết Văn
側出泉也。 从水。殸聲。 殸籒文磬字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
側出者、旁出。如醡出然。故其字與湑爲類。爾雅釋水曰。氿泉穴出。穴出、仄出也。毛傳。側出曰氿泉。許厂部曰。晷、仄出泉也。厬與氿音同字異。漀者、厬之一名也。 去挺切。十一部。
【漀】 (khĩnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 殸 (thanh) Phiên thiết: Khứ đĩnh thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 挺 (đĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'inh' Suy luận: khinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trắc (Bên. Như {trắc diện}) xuất (Ra ngoài) tuyền (Suối) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư