漊
lâu
Hán Việt: lâu · Pinyin: lóu
Tổng quan
xem 漊水 溇水[Lou2 Shui3] mưa phùn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóu |
|---|---|
| Hán Việt | lâu |
| Quảng Đông | lau4 |
| Nhật Bản | RU |
| Hàn Quốc | 루 |
| Chú âm | ㄌㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lux |
| Phản thiết | 郎侯切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tên sông. {Lâu Thủy} [漊水] sông ở tỉnh Hồ Nam (Trung Quốc).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 河川名。即漊水。源出於湖北省恩施土家族苗族自治州鶴峰縣,東南流經湖南省張家界市慈利縣,注入澧水。
Eng
- CC-CEDICT see 漊水|溇水[Lou2 Shui3]
- CC-CEDICT drizzle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】力主切【集韻】【韻會】隴主切,𠀤音縷。【說文】雨漊漊也。一曰小雨不絕貌。 又【揚子·方言】汝南謂飮酒習之不醉曰漊。 又【集韻】【韻會】𠀤龍珠切,音慺。義同。 又【廣韻】【正韻】郎斗切【集韻】【韻會】郎口切,𠀤音塿。通水溝也。 又【集韻】郎侯切,音婁。水名。【後漢·章帝紀】武陵漊中蠻叛。【註】漊水,源出今澧州崇義縣西北山。 又水名。【山海經】虖沱水東流,注于漊水。 又漊中,縣名。【廣輿記】岳州慈利縣吳漊中。 又【三國志·東夷傳】高句麗名城爲溝漊。
Thuyết Văn
雨漊漊也。 一曰汝南人 謂㱃酒習之不醉曰漊。 从水。婁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漊漊猶縷縷也。不絕之皃。 廣韵有人字。 曰字依韵會訂。謂不善飲者每日飲少許。久久習之。漸能不醉。其方言曰漊。 力主切。古音在四部。
【漊】 (lâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 婁 (lâu) Phiên thiết: Lực chủ thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 主 (chủ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) lâu (*) lâu (*) vậy。 Một thuyết khác nhữ (Sông {Nhữ}.) nam (Phươ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 溇 · 溇 · 溇 · 溇