chún thần

Hán Việt: thần · Pinyin: chún

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái sông 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 水厓也。 Thuỷ nhai dã. (Bờ nước) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 食倫切 Thực luân thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 船倫切,音唇。 Thuyền luân thiết, âm Thần 【Bộ】Thuỷ水

江漘 · 河漘 · 海漘 · 溪漘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchún
Hán Việtthần
Quảng Đôngseon4
Nhật BảnMIZUGIWA
Chú âmㄔㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổzsjyn
Baxter-Sagartsə.dur
Hán ngữ Thượng cổsə.dur
Phản thiết船倫切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bến nước, bến sông.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水邊。《詩經.王風.葛藟》:「綿綿葛藟,在河之漘。」唐.韓愈〈送惠師〉詩:「前年往羅浮,步戛南海漘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漘 水边 漘,水厓也。--《说文》 坎坎伐檀兮,置之河之漘兮。--《诗·魏风·伐檀》 漘chún 1.水边。 2.临水的山崖。

Eng

  • CC-CEDICT shore

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】食倫切【集韻】【韻會】船倫切,𠀤音唇。【說文】水厓也。【詩·王風】在河之漘。【傳】漘,水隒也。【疏】引爾雅云:夷上洒下不漘。郭云:涯上平坦而下水深爲漘。【集韻】或省作浱。 考證:〔【詩·王風】在河之漘。【疏】引爾雅云,夷上灑下曰漘。〕 謹照原文灑下改洒下。曰漘改不漘。

Thuyết Văn

水厓也。 从水。脣聲。 詩曰。寘河之漘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魏風傳。漘、厓也。爾雅曰。厓、夷上洒下漘。按夷上謂上平也。洒下謂側水邊者斗峭。 常倫切。十三部。 集韵、類篇皆河上有諸。韵會同。

【漘】(thần) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 脣 (thần) Phiên thiết: 常倫切 → thường + luân Nghĩa: thủy (nước)厓 vậy。 từ thủy (nước)。脣 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。寘河 chi (của) 漘。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 浱 · 滣 · 浱 · 滣