fàn oa

Hán Việt: oa · Pinyin: fàn

Tổng quan

Cũng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfàn
Hán Việtoa
Quảng Đôngdaa1
Chú âmㄈㄢˋ
Phản thiết烏瓜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {oa} [窪].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漥fàn 1.浮游貌。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 窪|洼[wa1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】屋瓜切【集韻】【韻會】【正韻】烏瓜切,𠀤音窊。【說文】淸水也。一曰窊也。【玉篇】牛蹄跡水也。【老子·道德經】漥則盈。亦同窊。 又【集韻】於佳切,音娃。與窪同。深池也。 又【廣韻】一潁切【集韻】以井切,𠀤音郢。又【集韻】庾頃切,音潁。義𠀤同。

Thuyết Văn

淸水也。 从水。窐聲。 一曰窊也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未詳。 一穎切。又屋瓜切。按古音在十六部。 穴部曰。窊、污衺下地也。

【漥】(oa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 窐 (khuê) Phiên thiết: 一穎切 → nhất + dĩnh Nghĩa: 淸thủy (nước) vậy。 từ thủy (nước)。窐 thanh。 Một thuyết khác: 窊 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 溛 · 窐 · 洼 · 窊 · 洼 · 溛 · 窊 · 窐