漧
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gon1 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 건 |
| Hán ngữ Trung cổ | kan |
| Baxter-Sagart | [k]ˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤar |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: can Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文乾字。註詳乙部七畫。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư