liáo

Pinyin: liáo

Tổng quan

văn) Sâu và trong.

漻1. · 漻2. · 漻泪 · 漻泬 · 漻淚 · 漻漻 · 漻澥 · 寂漻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Quảng Đônglau4
Nhật BảnRYOU
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết洛蕭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.清澈幽深。《莊子.天地》:「夫道,淵乎其居也,漻乎其清也。」 2.清靜、寂靜。《韓非子.主道》:「故曰:『寂乎其無位而處,漻乎莫得其所。』」《文選.司馬相如.上林賦》:「悠遠長懷,寂漻無聲,肆乎永歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漻guó 1.水名。见《广韵.入麦》。亦地名用字。今江苏省江阴市有北漻镇。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】淸深也。 又寂漻,高遠貌。【前漢·郊祀歌】寂漻上天知厥時。 又水名。【水經】漻水,出江夏平春縣。 又【集韻】【正韻】𠀤力求切,音留。與瀏同。水淸貌。 又【韻會】【正韻】𠀤力救切,音溜。義同。 又【集韻】朗鳥切,音了。與𤁸同。𤁸洌。或省作漻。 又漻澥,小水別名。 又【集韻】下巧切,音攪。【博雅】淸也。一曰水中絕。一曰凍也。 又郎狄切,音歷。變化貌。【莊子·知北遊】油然漻然。李軌讀。

Thuyết Văn

淸深也。 从水。翏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂淸而深也。南都賦曰。漻淚淢汨。按李善引韓詩內傳漻、淸貌也。葢鄭風毛作瀏、韓作漻。許謂二字義別。今文選注內字譌外。 洛蕭切。古音在三部。

【漻】 (liệu ⟨liêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 翏 (liệu) Phiên thiết: Lạc tiêu thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 蕭 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh (trong; sạch; rõ ràng) thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㵳 · 𣼢 · 𣽓 · 𤁸