cuǐ

Pinyin: cuǐ

Tổng quan

có vẻ sâu

漼1. · 漼2. · 李漼 · 漼弛 · 漼溰 · 漼漼 · 漼澯 · 漼然

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincuǐ
Quảng Đôngceoi1
Nhật BảnHUKAI
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổchuaix
Phản thiết七罪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhôi khúc nhôi (kể lể) [Eng: to spin a long yarn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.水深的樣子。《廣韻.上聲.賄韻》:「漼,水深貌。」《詩經.小雅.小弁》:「有漼者淵,萑葦淠淠。」 2.涕泣的樣子。唐.韓愈〈憶昨行和張十一〉詩:「危辭苦語感我耳,淚落不揜何漼漼!」 [動] 摧毀、敗壞。通「摧」。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「六柄制于家門兮,王綱漼以陵遲」。《文選.潘岳.西征賦》:「寮位儡其隆替,名節漼以隳落。」

Eng

  • CC-CEDICT having the appearance of depth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七罪切【集韻】【韻會】【正韻】取猥切,𠀤音璀。【說文】深也。【詩·小雅】有漼者淵。或作㵏。 又鮮明也。【詩·邶風】新臺有洒洒。【韓詩】作漼。 又涕垂貌。【陸機·弔魏武帝文】指季豹而漼焉。 又壞貌。【崔駰·慰志賦】王綱漼以陵遲。 又折貌。【傅毅·舞賦】漼以摧折。 又水名。【山海經】湟水,亦曰漼水。 又【集韻】昨回切【韻會】【正韻】徂回切,𠀤音摧。漼溰,雪霜積聚貌。或作凗。 考證:〔【詩·小雅】有漼者淵。或作萃。〕 謹按漼字無通萃。據集韻萃改㵏。

Thuyết Văn

深也。 从水。崔聲。 詩曰。有漼者淵。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。有漼者淵。毛傳曰。漼、深皃。 七罪切。十五部。

【漼】 (tồi ⟨nhôi|thôi|dồi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 崔 (thôi) Phiên thiết: Thất tội thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 罪 (tội) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thởi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㵏