zhōng

Pinyin: zhōng

Tổng quan

tập hợp chảy vào (nước) âm thanh nước chảy tụ lại

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōng
Quảng Đôngcung4
Nhật BảnATSUMARU
Chú âmㄘㄨㄥˊ

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tùng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tong Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 小水流入大水。《說文解字.水部》:「潀,小水入大水曰潀。」 [名] 1.水流會合之處。《元史.卷六六.河渠志三》:「龍口者,水之所會,自新河入故道之潀也。」 2.急流。唐.李白〈送王屋山人魏萬還王屋〉詩:「鬼谷上窈窕,龍潭下奔潀。」

Eng

  • CC-CEDICT gather|flow into (water)|sound of waters flowing together

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】潨本字。

Thuyết Văn

小水入大水曰潀。 从水。眾聲。 詩曰。鳧鷖在潀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅傳曰。潀、水會也。按許說申毛。若鄭箋云潀、水外之高者也。有瘞埋之象。則謂潀與崇同。恐非詩意。 此形聲包會意。徂紅切。九部。

【潀】(tùng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 眾 (chúng) Phiên thiết: 徂紅切 → tò + hồng Nghĩa: tiểu (nhỏ)thủy (nước)nhập (vào)đại (lớn)thủy (nước) viết 潀。 từ thủy (nước)。眾 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。鳧鷖在潀。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 漎 · 潨 · 灇 · 𣽇 · 漎 · 潨 · 灇 · 潨