huì

Pinyin: huì

Tổng quan

潓huì 1.泉名。在今湖南省道县。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Quảng Đôngwai6
Mân Namhui7
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổghueh
Phản thiết胡桂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潓huì 1.泉名。在今湖南省道县。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤胡桂切,音慧。水名。【說文】水出盧江,入淮。

Thuyết Văn

潓水。出廬江。入淮 从水。惠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

出疑當作在。漢廬江郡、今安徽廬州府南至安慶府之境是其地。潓水未詳。 胡計切。十五部。

【潓】(huệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 惠 (huệ) Phiên thiết: 胡計切 → hồ + kể Nghĩa: 潓thủy (nước)。xuất xứ từ 廬江。nhập (vào)淮 từ thủy (nước)。惠 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư