潕
Pinyin: wǔ
Tổng quan
sông ở Hà Nam
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | mou5 |
| Chú âm | ㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myox |
| Phản thiết | 文甫切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潕wǔ潕水,在湖南省。
Eng
- CC-CEDICT river in Henan
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】文甫切【集韻】罔甫切,𠀤音武。水名。【說文】水出南陽舞隂。 又縣名。【水經注】葉陂水,東逕潕陽縣故城北。 又潕溪,武陵五溪之一。【後漢·馬援傳註】潕,一音武。今溪在辰州界。
Thuyết Văn
潕水。出南陽舞陰。東入潁。 从水。𣞤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
南陽郡舞陰、二志同。今河南南陽府泌陽縣縣北十里有舞陰故城。水經曰。潕水、出潕陰縣西北扶予山。東過其縣南。又東過西平縣北。又東過郾縣南。又東過定潁縣北。東入於汝。酈云。潕水過潕陰縣北。不出其南。又去郾縣遠。不得過。今水道提綱敘汝水、不言潕水源流。惟方輿紀要引舊志云。潕水、出泌陽縣北。自平地湧出。如飛舞然。東北流達舞陽縣東南爲三里河。又東入於汝。未知今水道然否。水經入汝。許云入潁。乖異俟攷。 文甫切。五部。按水名作潕。縣以水得名。而舞陰、舞陽字作舞。當依漢志。
【潕】 (vũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Phiên thiết: Văn phủ thiết Thượng tự: 文 (văn) | Hạ tự: 甫 (phủ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nam (Phương nam.) dương (Phần dương) vũ (Múa) âm (Số âm)。…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㵲 · 𤅅 · 𣲘