Tổng quan

Âm Nôm: vơi Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên

潙山 · 潙水 · 潙仰宗 · 潙山警策

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggwai1
Nhật BảnKI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổkye
Phản thiết于嬀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vời xa vời [Eng: far-away]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vợi xa vợi [Eng: far]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vơi Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vơi Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vơi Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: vơi Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「溈」的異體字。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居爲切,音嬀。水名。【書·正義】水在河東虞鄕縣歷山西。 又【廣韻】薳支切【集韻】于嬀切,𠀤音爲。水名。【水經注】潙水,出益陽縣馬頭山。 又零陵有潙水。【水經注】潙水,出西北邵陵縣界。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 沩 · 溈 · 溈