潚
Pinyin: xiāo
Tổng quan
tiếng mưa và gió
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiāo |
|---|---|
| Quảng Đông | suk1 |
| Nhật Bản | KIYOI |
| Hàn Quốc | 숙 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | seu |
| Phản thiết | 息逐切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水深清澈的樣子。《說文解字.水部》:「潚,深清也。」 [名] 河川名。即瀟水。源出湖南省寧遠縣九疑山,至零陵縣流入湘水。
Eng
- CC-CEDICT sound of rain and wind
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】子叔切【集韻】子六切,𠀤音蹙。【說文】深淸也。 又疾也。【張衡·思𤣥賦】迅飇潚其媵我兮。 又【廣韻】息逐切【集韻】息六切,𠀤音肅。義同。 又姓。【奇姓通】漢有雁門太守潚何。 又【廣韻】蘇彫切【集韻】先彫切,𠀤音蕭。與瀟同。 又與溲同。淘米也。
Thuyết Văn
深淸也。 从水。肅聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂深而淸也。中山經曰。澧沅之風交潚湘之浦。水經注湘水篇曰。二妃出入潚湘之浦。潚者、水淸深也。湘中記云。湘川淸照五六丈。下見㡳石。如摴蒲矢。五色鮮明。是納潚湘之名矣。據善長說則潚湘者猶云淸湘。其字讀如肅、亦讀如蕭。自景純注中山經云潚水今所在未詳。始別潚湘爲二水。俗又改潚爲瀟。其謬曰甚矣。詩鄭風。風雨潚潚。毛云。暴疾也。羽獵賦。風廉雲師。吸嚊潚率。二京賦。飛䍐潚箾。思玄賦。迅猋潚其媵我。義皆與毛傳同。水之淸者多駛。方言云。淸、急也。是則說文、毛傳二義相因。 子叔切。按子字疑誤。廣韵息逐切。二部。
【潚】 (tiêu ⟨túc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: Tử thúc thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 叔 (thúc) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: túc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) thanh (trong; sạch; rõ ràng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㴋