潝
Pinyin: xì
Tổng quan
đồng ý
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xì |
|---|---|
| Quảng Đông | jap1 |
| Nhật Bản | KYUU |
| Hàn Quốc | 흡 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hip |
| Phản thiết | 乙洽切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水流快速的樣子。《廣韻.入聲.緝韻》:「潝,水流貌。」
Eng
- CC-CEDICT to agree
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】許及切【集韻】【韻會】迄及切,𠀤音吸。【說文】水疾聲。一曰水流貌。或作㴔。【司馬相如·上林賦】汨㴔漂疾。 又【詩·小雅】潝潝訿訿。【爾雅·釋訓】莫供職也。一曰附和也。【韓詩】不善之貌。 又【集韻】乙洽切,音𨂁。與浥同。水窊陷也。
Thuyết Văn
水流疾聲。 从水。翕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
上林賦。汩㴔漂疾。㴔、郭音許立反。然則卽潝字也。小雅。潝潝訿訿。釋訓云。莫供職也。 許及切。七部。
【潝】 (hấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 翕 (hấp) Phiên thiết: Hứa cập thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 及 (cập) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: híp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) lưu (Nước chảy. Như {hải ) tật (Ốm) thanh
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㴔 · 㴔