mǐn

Pinyin: mǐn

Tổng quan

to pollute, contaminate

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Quảng Đôngman5
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổminx
Phản thiết武罪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潣mǐn 1.水流平缓貌。也作"浼"。 2.同"浼"。污。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】眉殞切【集韻】【韻會】美殞切,𠀤音閔。【說文】水流浼浼貌。 又【廣韻】武罪切【集韻】母罪切,𠀤音每。同浼。 又【集韻】美辨切,音免。義同。 又【集韻】虎猥切,音賄。水貌。或作湏。

Thuyết Văn

水流浼浼皃。 从水。閔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

浼浼當作潣潣。淺人所改也。一說潣浼古今字。故以浼浼釋潣潣。河水浼浼。見邶風。浼之本義訓污。邶風之浼浼、卽潣潣之假借。免聲古讀如門。與潣音近。毛傳曰。浼浼、平地也。卽潣潣之義也。 眉殞切。十三部。

【潣】(mẫn) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 閔 (mẫn) Phiên thiết: 眉殞切 → mi + vẫn Nghĩa: thủy (nước)流浼浼皃。 từ thủy (nước)。閔 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤀳 · 浼 · 𫞗 · 浼