Pinyin:

Tổng quan

潩yì 1.古水名。今名清潩河。在今河南省新郑县,南流入颍水。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngji6
Hán ngữ Trung cổjih
Phản thiết與職切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潩yì 1.古水名。今名清潩河。在今河南省新郑县,南流入颍水。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與職切【集韻】【韻會】逸職切,𠀤音弋。水名。【說文】水出河南密縣大隗山。 又【集韻】叱力切,音瀷。又【廣韻】【集韻】𠀤羊吏切,音異。義𠀤同。【六書故】潩,亦作瀷。

Thuyết Văn

潩水。出河南密縣大隗山。南入潁。 从水。異聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

河南郡密、二志同。今河南開封府密縣縣東南三十里有故密城。大騩山卽具茨山。在今河南開封府新鄭縣縣西南四十里。葢山與密接畍。前志密下曰。有大騩山。潩水所出。南至臨潁入潁。水經曰。潩水、出河南密縣大騩山。東南入於潁。今潩水自新鄭大騩山南流。經許州長葛縣流入許州北二里。又南經許州臨潁縣而合於潁。一名魯固河。又名淸流河是也。 與職切。一部。酈曰。時人謂之敕水。非也。敕潩音相類。故字從聲變爾。按師古曰。潩又音昌力反。李吉甫曰。潩水、俗名勑水。

【潩】 (dị ⟨dí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 異 (dị) Phiên thiết: Dữ chức thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 職 (chức) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dí thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nam (Phương nam.) mật (Rậ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư