潲
Pinyin: shào
Tổng quan
mưa xối xả rơi tạt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shào |
|---|---|
| Quảng Đông | saau3 |
| Mân Nam | siâu |
| Chú âm | ㄕㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srauh |
| Phản thiết | 所敎切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 臭汁,或淘米水做成的豬食。《玉篇.水部》:「潲,臭汁也。」《廣韻.去聲.效韻》:「潲,豕食。」 [動] 雨水斜落。《廣韻.去聲.效韻》:「潲,雨濺也。」如:「潲雨」、「西潲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潲 名> 潲,豕食。--《广韵》 潲 〈动〉 雨斜落下来 潲水 刚上市的蔬菜都潲水了 潲桶 潲shào ⒈雨被风吹斜着落下雨往南~。〈引〉洒~些水在街道上。 ⒉〈方〉半流质的饲料猪~水。
Eng
- CC-CEDICT driving rain|to sprinkle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤所敎切,稍去聲。水激也。一曰汛潘以食豕。【博雅】潲濯滫也。 又【集韻】山巧切,音稍。義同。 考證:〔【廣韻】【集韻】水激也。一曰,汛潘以食豖。〕 謹照原文豖改豕。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư