chán

Pinyin: chán

Tổng quan

chuôm tát chuôm, ao chuôm [Eng: to bail out water of pond]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Quảng Đôngsaan4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潹chán ⒈古同潺”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗潺字。

Tự hình

  • Khải thư