潾
Pinyin: lín
Tổng quan
trong (như nước)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lín |
|---|---|
| Quảng Đông | leon4 |
| Nhật Bản | KIYOI |
| Hàn Quốc | 린 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lin |
| Phản thiết | 良刃切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水清澈的樣子。唐.杜甫〈雜述〉:「泰山冥冥崒以高,泗水潾潾瀰以清。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 潾lín 1.见"潾潾"。 2.水从山石间流出。
Eng
- CC-CEDICT clear (as of water)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】力珍切【集韻】【韻會】【正韻】離珍切,𠀤音鄰。【玉篇】水淸貌。通作𥻘。【詩·唐風】揚之水,白石𥻘𥻘。 又【廣韻】水名。 又金潾,交趾地名。【張籍詩】行人幾日到金潾。 又【廣韻】力閑切【集韻】【韻會】【正韻】離閑切,𠀤斕音。水貌。 又【玉篇】力刃切【正韻】良刃切,𠀤音吝。【初學記】水出山石閒曰潾。 又【韻補】叶陵延切,音連。【郭璞·江賦】泓汯浻澋,涒𥻘㘤潾。混瀚灝渙,流映揚焆。
Tự hình
- Khải thư