澁
sápNôm xát
Hán Việt: sáp · Pinyin: sè · Nôm: xát
Tổng quan
Rít, ráp, cái gì không được trơn tru gọi là sáp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sè |
|---|---|
| Hán Việt | sáp |
| Âm Nôm | sáp |
| Quảng Đông | gip3 |
| Nhật Bản | JUU |
| Hàn Quốc | 삽 |
| Chú âm | ㄙㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srip |
| Phản thiết | 色立切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ sáp [澀]
Nôm
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiểu tiện xích sáp lâm ly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「澀」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 澀, 涩[se4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】色立切【集韻】【正韻】色入切,𠀤音濇。與歰同。【說文】不滑也。【風俗通·十反篇】冷澀比干寒蜒。 又牆叠石作水文爲澀浪。【溫庭筠詩】澀浪浮瓊砌。 又竹名。【范成大·桂海草木志】澀竹,膚麤澀如砂紙。【集韻】或作瀒𣥒澁。𣥒字原作刃下止。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 濇 · 歮 · 歰 · 渋 · 澁 · 㴔 · 𠽼 · 𣥒 · 𣴻 · 𣹣 · 𣾫 · 𣿠