sáp

Hán Việt: sáp

Tổng quan

Tục dùng như chữ

語言謇澁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtsáp
Quảng Đônggip3
Nhật BảnJUU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄜˋ
Hán ngữ Trung cổsrip

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {sáp} [澀].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「澀」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 澀|涩[se4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】同澀。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 澀 · 濇 · 涩 · 渋 · 澀