lựu

Hán Việt: lựu

Tổng quan

Nước chảy xiết, nước trên mái tranh nhỏ xuống gọi là

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtlựu
Quảng Đônglau6
Nhật BảnRYUU

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước chảy xiết, nước trên mái tranh nhỏ xuống gọi là {thiềm lựu} [簷澑]. Tục gọi cái gì trơn tuột là {hoạt lựu} [滑澑]. Ngựa xổng cương. Tên gọi các món nấu nướng. Như {thố lựu} [醋澑] pha giấm, ngộn giấm.;

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】同溜。

Thuyết Văn

澑水。出鬱林郡。 从水。畱聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

不言縣者、有未審也。鬱林郡在今廣西。前志有中畱縣。師古曰。畱、力救反。水名。葢中畱、潭中皆以水得名也。後志及宋書州郡志作中澑。字從水。疑前志亦當從水。元和郡縣志曰。貞觀八年改南昆州爲桺州。因桺江爲名。桺州卽今桺州府。桺江出苗地。至今貴州古州永從縣生苗畍中。東南入廣西。至桺城縣曰桺江。至象州會於盤江。桺江卽古澑水。後世譌其字耳。 力救切。三部。按今俗訓爲水急流。

【澑】(lựu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 畱 (lưu) Phiên thiết: 力救切 → lực + cứu Nghĩa: 澑thủy (nước)。xuất xứ từ 鬱林郡。 từ thủy (nước)。畱 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 溜