hòng hống

Hán Việt: hống · Pinyin: hòng

Tổng quan

mênh mông vô tận

澒地 · 澒挏 · 澒池 · 澒洞 · 澒涌 · 澒湧 · 澒溶 · 澒澒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhòng
Hán Việthống
Quảng Đônghong6
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổghungx
Phản thiết戸講切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Thủy ngân. Cũng như chữ {hống} [汞]. Nước sâu. {Hống động} [澒洞] mù mịt không bờ bến.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水銀。同「汞」。《淮南子.墬形》:「黃埃五百歲生黃澒,黃澒五百歲生黃金。」漢.高誘.注:「澒,水銀也。」 [形] 水深廣的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「澒溶沆瀁,莫測其深。」

Eng

  • CC-CEDICT vast|infinite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼孔切【集韻】【韻會】虎孔切【正韻】胡孔切,𠀤音汞。【說文】丹砂所化爲水銀也。 又濛澒,元氣未分貌。【王充·論衡】溟涬濛澒。 又澒溶,水深廣貌。【左思·吳都賦】澒溶沆瀁。 又澒洞,相連貌。【杜甫詩】澒洞不可掇。 又【集韻】戸講切,音項。義同。 又胡貢切,音哄。亦水銀也。

Thuyết Văn

丹沙所化爲水銀也。 从水。項聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

本艸經曰。鎔化還復爲丹。然則本丹之所化明矣。後代燒煅麄次朱砂爲之。淮南書高注曰。白澒、水銀也。廣雅曰。水銀謂之澒。字一作汞。說者分別之云。汞、水銀滓。 呼孔切。九部。

【澒】 (hống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 項 (hạng) Phiên thiết: Hô khổng thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 孔 (khổng) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đan ({Đan sa} [丹砂]) sa (Cát.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) hóa (Biến hóa. Biến đổi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𭱊