xiào

Pinyin: xiào

Tổng quan

Con suối cạn, hết nước

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiào
Quảng Đônghok6
Mân Namha̍unnh
Hán ngữ Trung cổghraux
Phản thiết仕角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容波浪激盪的聲音。《文選.郭璞.江賦》:「砯巖鼓作,漰湱澩灂。」唐.李善.注:「漰湱澩灂,皆大波相激之聲也。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】胡角切【集韻】【韻會】【正韻】轄覺切,𠀤音學。涸泉也。【爾雅·釋山】夏有水,冬無水,曰澩。 又【博雅】水自渭出爲澩。 又【集韻】或作㶅。詳㶅字註。 又【廣韻】【集韻】𠀤仕角切,音浞。又【集韻】呼酷切,音熇。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤下巧切,音攪。水聲。【郭璞·江賦】漰湱澩灂。

Thuyết Văn

夏有水、冬無水曰澩。 从水。學省聲。讀若學。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋山曰。山上有水埒。夏有水、冬無水澩。謂山上夏有停憭、冬則乾也。 胡角切。三部。

【澩】(hạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 學省 (học) Phiên thiết: 胡角切 → hồ + góc | Đọc như: 學 (học) Nghĩa: 夏 hữu (có) thủy (nước)、冬 vô (không) thủy (nước) viết 澩。 từ thủy (nước)。學 thanh phù lược。 đọc như 學。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㶅 · 泶 · 泶