澬
Pinyin: zī
Tổng quan
mưa liên tục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Quảng Đông | zi1 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cii |
| Phản thiết | 卽夷切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澬zī 1.资水。在湖南省中部。
Eng
- CC-CEDICT to rain continuously
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】卽夷切【集韻】【韻會】【正韻】津私切,𠀤音咨。【說文】久雨涔澬也。一曰水名,本作資。【水經注】資水,出武陵郡無陽縣界。 又【集韻】疾資切,音茨。水名,在常山郡。 考證:〔【說文】久雨涔澬也。一曰,水名,在邵陵。本作資。〕 謹按說文無在邵陵三字,謹照原文省去。
Thuyết Văn
久雨涔澬也。 一曰水名。 从水。資聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亦作涔𩆂。 廣韵曰。在常山郡。 才私切。又卽夷切。十五部。
【澬】(t“di) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 資 (tư) Phiên thiết: 才私切 → tài + tư Nghĩa: cửu (lâu)雨涔澬 vậy。 Một thuyết khác: thủy (nước)名。 từ thủy (nước)。資 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫞚