濇
Pinyin: sè
Tổng quan
sần sùi (của bề mặt)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sè |
|---|---|
| Quảng Đông | gip3 |
| Nhật Bản | TODOKOORU |
| Hàn Quốc | 색 |
| Chú âm | ㄙㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | srik |
| Phản thiết | 色立切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 不光滑、不順暢。《聊齋志異.卷六.雲翠仙》:「山路濇,母如此蹜蹜,妹如此纖纖,何能便至?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 濇sè 1.不流利;不通畅。 2.害羞。
Eng
- CC-CEDICT grating (of surfaces)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】所立切【集韻】殺測切,𠀤音色。不滑也。【淮南子·要略】瀸濇肌膚。 又【唐韻】色立切,音澀。義同。
Thuyết Văn
不滑也。 从水。𠾂聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
止部曰。歰、不滑也。然則二字雙聲同義。七發。邪氣襲逆。中若結轖。此假轖爲濇也。 色立切。按當依職韵所力切。一部。
【濇】 (sáp ⟨xát|sắc⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𠾂 (𠾂) Phiên thiết: Sắc lập thiết Thượng tự: 色 (sắc) | Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: síp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) hoạt (Trơn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 瀒 · 澀 · 澁 · 瀒 · 𬈧 · 澀 · 澀 · 澁 · 瀒