chǔ

Pinyin: chǔ

Tổng quan

tên một con sông cổ (ở địa danh nay là huyện Định Đào 定陶縣 定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Sơn Đông)

清濋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǔ
Quảng Đôngco2
Chú âmㄔㄨˇ
Hán ngữ Trung cổchriox
Phản thiết創祖切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 濋chǔ 1.古水名。济水的支流,在今山东省定陶县一带。

Eng

  • CC-CEDICT name of an ancient river (in present-day Dingtao County 定陶縣|定陶县[Ding4 tao2 Xian4], Shandong)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】創舉切【集韻】【韻會】創所切【正韻】創祖切,𠀤音楚。水名。【爾雅·釋水】濟爲濋。【註】大水溢出別爲小水之名。

Tự hình

  • Khải thư