濓
Pinyin: lián
Tổng quan
nhèm lèm nhèm, nhập nhèm [Eng: to have poor eyesight, dim]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lián |
|---|---|
| Quảng Đông | lim4 |
| Hán ngữ Trung cổ | lem |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 濓lián ⒈〔~江〕在中国江西省南部,流入贡水。 ⒉〔~溪〕水名。a.在中国湖南省道县;b.在中国江西省九江市。
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư