yǐn

Pinyin: yǐn

Tổng quan

濥yǐn 1.水潜行貌。

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Quảng Đôngjan5
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổjinh
Phản thiết羊忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 濥yǐn 1.水潜行貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】羊忍切【集韻】【韻會】【正韻】以忍切,𠀤音引。【說文】水脈行地中濥濥也。一曰水門。 又【廣韻】【集韻】𠀤羊晉切,音酳。義同。

Thuyết Văn

水脈行地中濥濥也。 从水。夤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

濥濥、動貌。寅下曰。正月陽氣動。泉欲上出。髕寅於下也。淮南天文訓曰。指寅則萬物螾。注。螾、動生貌。皆其義也。江賦曰。潛演之所汨淈。蜀都賦曰。濥以潛沫。劉注。水潛行曰濥。此二水伏流。故曰濥。按今文選作演。誤。 弋刃切。十二部。

【濥】(dẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 夤 (di) Phiên thiết: 弋刃切 → dặc + nhẫn Nghĩa: thủy (nước)脈行địa (đất)trung (giữa)濥濥 vậy。 từ thủy (nước)。夤 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤃚