瀀
Tổng quan
Nói về vùng đất nhiều ao hồ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jau1 |
|---|---|
| Nhật Bản | ATSUI |
| Hán ngữ Trung cổ | qiu |
| Phản thiết | 于求切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤于求切,音優。【說文】澤多也。【玉篇】渥也,寬也,漬也。今作優。【金石錄】楚相孫叔敖𥓓,優游作瀀嗂。
Thuyết Văn
澤多也。 从水。憂聲。 詩曰。旣瀀旣渥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與優義近。瞻卬傳曰。優、渥也。優卽瀀之假借矣。 於求切。三部。 小雅信南山文。今、詩作優。
【瀀】(ưu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 憂 (ưu) Phiên thiết: 於求切 → ư + cầu Nghĩa: 澤多 vậy。 từ thủy (nước)。憂 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。旣瀀旣渥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư