biāo

Pinyin: biāo

Tổng quan

nhiều (mưa hoặc tuyết)

瀌瀌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiāo
Quảng Đôngbiu1
Chú âmㄅㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổby
Baxter-Sagartb(r)jaw
Hán ngữ Thượng cổb(r)jaw
Phản thiết甫嬌切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「瀌瀌」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀌瀌 雨雪瀌瀌,见蜆曰消。--《诗·小雅·角弓》 瀌biāo 1.见"瀌瀌"。 2.方言。液体冲射而出。

Eng

  • CC-CEDICT copious (of rain or snow)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】甫嬌切【集韻】【韻會】悲嬌切,𠀤音鑣。瀌瀌,雨雪盛貌。【詩·小雅】雨雪瀌瀌。 又【集韻】蒲嬌切,音藨。又【廣韻】皮彪切【集韻】皮虬切【正韻】皮休切,𠀤音淲。又【集韻】毗召切,音驃又𤰞妙切,標去聲。義𠀤同。

Thuyết Văn

瀌瀌、雨雪皃。 从水。麃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵會所據小徐本訂。小雅角弓曰。雨雪瀌瀌。見晛曰消。廣雅。瀌瀌、雪也。劉向傳作麃。 甫嬌切。二部。

【瀌】 (phiêu ⟨tiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 麃 (tiêu) Phiên thiết: Phủ kiều thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 嬌 (kiều) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ao' Suy luận: phao (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiêu (copious (of rain or snow)) tiêu (copious (of rain or snow))、 vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) tuyết (Tuyết. M…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư