chán triền

Hán Việt: triền · Pinyin: chán

Tổng quan

sông Chanshui ở Hà Nam

瀍水 · 瀍河 · 李瀍 · 瀍洛 · 瀍涧 · 瀍澗 · 瀍邙 · 伊瀍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchán
Hán Việttriền
Quảng Đôngcin4
Nhật BảnTEN
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdrien
Phản thiết澄延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sông Triền.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 河川名。發源於河南省洛陽市孟津縣西北部,東南流經洛陽市瀍河回族區注入洛河。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀍河 瀍 chán瀍河,在河南省。

Eng

  • CC-CEDICT Chanshui river in Henan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】直連切【集韻】【韻會】澄延切,𠀤音纏。水名。【書·禹貢】東北會于㵎瀍。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 湹 · 湹