瀱
Pinyin: jì
Tổng quan
(văn học) nước suối tuôn trào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jì |
|---|---|
| Quảng Đông | gai3 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kied |
| Phản thiết | 許罽切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瀱jì 1.见"瀱汋"。
Eng
- CC-CEDICT (literary) spring water gushing out
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤居例切,音罽。【玉篇】井水也。一曰泉出貌。【爾雅·釋水】井一有水一無水曰瀱汋。 又【集韻】許罽切,音憇。義同。
Thuyết Văn
井一有水、一無水。謂之瀱汋也。从水。罽聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
居例切。十五部。按釋水文已見上文。此但云瀱汋也已足。不當複舉。攷釋名作罽、不从水。說文當同之。瀱篆乃淺人所增耳。爾雅作瀱、亦非古本。罽訓竭。於音得之。
【瀱】 (kế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 罽 (kế) Phiên thiết: Cư lệ thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tỉnh (Giếng) nhất (Một) hữu (Có.) thủy (Nước.)、 nhất (Một) vô (Không.) thủy (Nước.)。 gọi là ch…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𣽄 · 𤄨