Tổng quan

nước chảy đến

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzin6
Mân Namtshînn
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcen
Phản thiết將先切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「洊」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT to arrive (of water)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】在甸切【集韻】才甸切,𠀤音荐。【說文】水至也。瀳或作洊。《易·坎卦》水洊至。 又【集韻】租昆切,音尊。義同。 又【唐韻】則前切【集韻】將先切,𠀤音箋。義同。一曰水名。 又【集韻】才先切,音前。義同。 又徂悶切,存去聲。水出貌。 考證:〔【說文】水至也。【易·坎卦】水瀳至。【石經】作洊。〕 謹按說文瀳字註未引易文作瀳不得徑稱易坎卦水瀳集韻云瀳或作洊謹改爲瀳或作洊易坎卦水洊至。

Thuyết Văn

水至也。 从水。薦聲。讀若尊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

至疑當作巟。巟、大也。廣韵曰。水荒曰洊。洊者、瀳之異文。周易曰。水洊至、習坎。洊雷震。釋言。荐、再也。荐同洊。 今音在甸切。古音在十三部。

【瀳】(tiến) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 薦 (tiến) Phiên thiết: 在甸切 → tại + điện | Đọc như: 尊 (tôn) Nghĩa: thủy (nước)至 vậy。 từ thủy (nước)。薦 thanh。 đọc như 尊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣿕 · 𰜨